DANH MỤC SẢN PHẨM

CPU Intel Core i3 9100F

Thương hiệu: INTEL Mã sản phẩm: cpu.it.i3.9100f.tr.36t
So sánh
1,550,000₫ 2,050,000₫
-24%
(Tiết kiệm: 500,000₫)

CPU Intel Core i3 9100F KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Giảm ngay 10% sản phẩm, LÊN ĐẾN 100K khi check in tại cửa hàng. Chi tiết tham khảo tại đây

Gọi đặt mua 0788 553 656 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Giới thiệu Bộ vi xử lý/ CPU Intel Core I3 9100F tray

Tuy không được ra mắt rùm beng như những người anh em trong series CPU thế hệ 9 tại CES 2019. Có vẻ như người hâm mộ đã hụt hẫng khi không được chào đón chiếc CPU Intel i3 9100F vẫn được đồn thổi mang hiệu năng cực tốt so với giá thành này.

CPU Intel i3 9100F Là phiên bản tiếp nối thành công rực rỡ của CPU Intel i3 8100, CPU Intel i3 9100F đã có bước cải biên mức xung rõ rệt từ 3.6 GHz lên tới 4.2 GHz, cộng với hậu tố F tương tự như i5 9400F ta có thể hình dung ra sản phẩm này sẽ không kèm VGA UHD tích hợp.

 

Số nhân và số luồng giữ nguyên trong phân khúc này là hoàn toàn hợp lý. Với hầu hết các tựa game e-sport và các game offline đi cảnh được quan tâm nhiều hiện hiện nay cũng chỉ thường đòi hỏi 4 nhân vật lý thì con số 4 nhân, 4 luồng hoàn toàn thoải mái.

Dựa trên kiến trúc vi xử lý Coffee Lake và được xây dựng với tiến trình sản xuất 14nm ++ thế hệ thứ ba của Intel. Intel Core i3-9100F sẽ sử dụng cấu hình lõi tứ mà không cần Hyper-Threading (Siêu phân luồng). Bộ nhớ cache L3 6 MB , 16 làn PCIe , hỗ trợ tới 64GB mô-đun bộ nhớ DDR4-2400 kênh đôi và TDP 65W.

CPU Intel i3 9100F sở hữu mức xung nhịp tăng cao đáng kể lên tới 4.2 GHz, khả năng xử lý các phép tính chắc chắn sẽ được cải thiện vượt bậc so với con số 3.6 GHz trước kia của Intel i3 8100

 

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm: Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 9

Tên mã: Coffee Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng: Desktop

Số hiệu Bộ xử lý: i3-9100F

Thuật in thạch bản: 14 nm

Điều kiện sử dụng: PC/Client/Tablet

Hiệu năng

Số lõi: 4

Số luồng:4

Tần số cơ sở của bộ xử lý:3.60 GHz

Tần số turbo tối đa:4.20 GHz

Bộ nhớ đệm:6 MB SmartCache

Bus Speed:8 GT/s DMI3

TDP:65 W

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)64 GB

Các loại bộ nhớ:DDR4-2400

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa:2

Băng thông bộ nhớ tối đa:37.5 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC 

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng:1S Only

Phiên bản PCI Express:3.0

Cấu hình PCI Express Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4

Số cổng PCI Express tối đa:16

Thông số gói

Hỗ trợ socket:FCLGA1151

Cấu hình CPU tối đa:1

Thông số giải pháp Nhiệt:PCG 2015C (65W)

TJUNCTION100°C

Kích thước gói37.5mm x 37.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ 

Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0

Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không

Công nghệ siêu Phân luồng Intel® Không

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) 

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) 

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng 

Intel® TSX-NI:Không

Intel® 64 

Bộ hướng dẫn:64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn:Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy khôngCó

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao:Có

Công nghệ theo dõi nhiệt:Có

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® 

Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)Không

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions:Có

Khóa bảo mật:Có

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)Yes with Intel® ME

Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)Có

Intel® OS Guard:Có

Công nghệ Intel® Trusted Execution Không

Bit vô hiệu hóa thực thi 

Intel® Boot Guard:Có

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn