






Thông số kỹ thuật
| Công nghệ CPU | AMD Ryzen AI 5 - 340 |
| Số nhân | 6 |
| Số luồng | 12 |
| Tốc độ CPU | 2.00 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) |
| Hiệu năng xử lý AI (TOPS) | Lên đến 50 TOPS |
| Card màn hình | Card tích hợp - AMD Radeon 840M |
| RAM | 16 GB |
| Loại RAM: | LPDDR5X (Onboard) |
| Tốc độ Bus RAM | 7500 MHz |
| Hỗ trợ RAM tối đa | Không hỗ trợ nâng cấp |
| Ổ cứng | 512 GB SSD M.2 PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280)) |
| Kích thước màn hình | 14" |
| Độ phân giải | WUXGA (1920 x 1200) |
| Tấm nền | IPS |
| Tần số quét | Hãng không công bố |
| Độ phủ màu | 62.5% sRGB |
| Công nghệ màn hình | 400 nits |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng |
| Cổng giao tiếp | 2 x USB 3.2 gen 22 x USB Type-C (hỗ trợ DisplayPort, Power delivery, HP Sleep and Charge) 1 x Headphone/ Microphone combo audio jack HDMI |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6 (802.11ax) Bluetooth 5.3 |
| Webcam | Camera IR 5 MP |
| Đèn bàn phím | Có |
| Bảo mật | TPM 2.0Nhận diện khuôn mặt (FaceID) Công tắc khoá camera |
| Công nghệ âm thanh | Poly StudioDual speakers HP Audio Boost DTS:X ULTRA |
| Tản nhiệt | Hãng không công bố |
| Tính năng khác | Màn hình gập 360 độ |
| Thông tin Pin | 3-cell Li-Po, 59.16 Wh |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 |
| Thời điểm ra mắt | 2025 |
| Kích thước | Dài 313 mm - Rộng 218.5 mm - Dày 14.6 mm - 1.39 kg |
| Chất liệu | Vỏ kim loại |