






Thông số kỹ thuật
| Công nghệ CPU | Intel Core i5 Raptor Lake - 13450HX |
| Số nhân | 10 |
| Số luồng | 16 |
| Tốc độ CPU | 2.40 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) |
| Card màn hình | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GB |
| Số nhân GPU | 2040 CUDA Cores |
| Công suất đồ hoạ - TGP | 95 W |
| Hiệu năng xử lý AI (TOPS) | Lên đến 142 TOPS |
| RAM | 16 GB |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời) |
| Tốc độ Bus RAM | 4800 MHz |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 32 GB |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) |
| Kích thước màn hình | 15.6" |
| Độ phân giải | Full HD (1920 x 1080) |
| Tần số quét | 144Hz |
| Độ phủ màu | 100% sRGB |
| Công nghệ màn hình | Low Blue Light G-Sync Chống chói Anti Glare |
| Cổng giao tiếp | Jack tai nghe 3.5 mm 3 x USB 3.2 HDMI 1 x USB-C 3.2 (hỗ trợ truyền dữ liệu, Power Delivery 140W và DisplayPort 1.4) LAN (RJ45) |
| Kết nối không dây | Bluetooth 5.2 Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Webcam | HD webcam |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng |
| Bảo mật | TPM 2.0Công tắc khoá camera |
| Công nghệ âm thanh | Nahimic Audio |
| Tản nhiệt | Hãng không công bố |
| Tính năng khác | AI Chip LA1 Độ bền chuẩn quân đội MIL STD 810H Bản lề mở 180 độ |
| Thông tin Pin | 60 Wh |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL |
| Thời điểm ra mắt | 2024 |
| Kích thước | Dài 359.86 mm - Rộng 258.7 mm - Dày 23.9 mm - 2.38 kg |
| Chất liệu | Vỏ nhựa |