DANH MỤC SẢN PHẨM

CPU Intel Core i7 14700F - Socket LGA 1700

Thương hiệu: INTEL Mã sản phẩm: cpu.it.i7.14700f.fb.36t
So sánh
8,280,000₫ 10,990,000₫
-25%
(Tiết kiệm: 2,710,000₫)

CPU Intel Core i7 14700F - Socket LGA 1700 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Giảm ngay 10% sản phẩm, LÊN ĐẾN 100K khi check in tại cửa hàng. Chi tiết tham khảo tại đây
Loại:

Gọi đặt mua 0788 553 656 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Thiết yếu

 

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm

Intel® Core™ i7 Processors (14th gen)

Tên mã

Products formerly Raptor Lake

Phân đoạn thẳng

Desktop

Số hiệu Bộ xử lý

i7-14700F

Thuật in thạch bản

Intel 7

 

 

Thông tin kỹ thuật CPU

 

Số lõi

20

Số P-core

8

Số E-core

12

Tổng số luồng

28

Tần số turbo tối đa

5.4 GHz

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡

5.4 GHz

Tần số Turbo tối đa của P-core

5.3 GHz

Tần số Turbo tối đa của E-core

4.2 GHz

Tần số Cơ sở của P-core

2.1 GHz

Tần số Cơ sở E-core

1.5 GHz

Bộ nhớ đệm

33 MB Intel® Smart Cache

Tổng Bộ nhớ đệm L2

28 MB

Công suất Cơ bản của Bộ xử lý

65 W

Công suất Turbo Tối đa

219 W

 

 

Thông tin bổ sung

 

Tình trạng

Launched

Ngày phát hành

Q1'24

Có sẵn Tùy chọn nhúng

No

Điều kiện sử dụng

PC/Client/Tablet

Bảng dữ liệu

Xem ngay

 

 

Thông số bộ nhớ

 

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

192 GB

Các loại bộ nhớ

Up to DDR5 5600 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

89.6 GB/s

 

 

Các tùy chọn mở rộng

 

Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI)

4.0

Số Làn DMI Tối đa

8

Khả năng mở rộng

1S Only

Phiên bản PCI Express

5.0 and 4.0

Cấu hình PCI Express ‡

Up to 1x16+4 | 2x8+4

Số cổng PCI Express tối đa

20

 

 

Thông số gói

 

Hỗ trợ socket

FCLGA1700

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số giải pháp Nhiệt

PCG 2020C

TJUNCTION

100°C

Kích thước gói

45.0 mm x 37.5 mm

Nhiệt độ vận hành tối đa

100 °C

 

 

Các công nghệ tiên tiến

 

Intel® Gaussian & Neural Accelerator

3.0

Intel® Thread Director

Yes

Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

Yes

Công Nghệ Intel® Speed Shift

Yes

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡

Yes

Công nghệ Intel® Turbo Boost ‡

2.0

Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡

Yes

Intel® 64 ‡

Yes

Bộ hướng dẫn

64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Intel® SSE4.1 | Intel® SSE4.2 | Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Yes

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Yes

Công nghệ theo dõi nhiệt

Yes

Intel® Volume Management Device (VMD)

Yes

 

 

Bảo mật & độ tin cậy

 

Intel® Standard Manageability (ISM) ‡

Yes

Khóa bảo mật

Yes

Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel®

Yes

Intel® AES New Instructions

Yes

Intel® OS Guard

Yes

Bit vô hiệu hoá thực thi ‡

Yes

Intel® Boot Guard

Yes

Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC)

Yes

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) ‡

Yes

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡

Yes

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng ‡

Yes

 
Thông số kỹ thuật

Thông tin kỹ thuật CPU

 

Số lõi

20

Số P-core

8

Số E-core

12

Tổng số luồng

28

Tần số turbo tối đa

5.4 GHz

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡

5.4 GHz

Tần số Turbo tối đa của P-core

5.3 GHz

Tần số Turbo tối đa của E-core

4.2 GHz

Tần số Cơ sở của P-core

2.1 GHz

Tần số Cơ sở E-core

1.5 GHz

Bộ nhớ đệm

33 MB Intel® Smart Cache

Tổng Bộ nhớ đệm L2

28 MB

Công suất Cơ bản của Bộ xử lý

65 W

Công suất Turbo Tối đa

219 W

 

 

Thông số bộ nhớ

 

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

192 GB

Các loại bộ nhớ

Up to DDR5 5600 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

89.6 GB/s

Thông số kỹ thuật

Thông tin kỹ thuật CPU

 

Số lõi

20

Số P-core

8

Số E-core

12

Tổng số luồng

28

Tần số turbo tối đa

5.4 GHz

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡

5.4 GHz

Tần số Turbo tối đa của P-core

5.3 GHz

Tần số Turbo tối đa của E-core

4.2 GHz

Tần số Cơ sở của P-core

2.1 GHz

Tần số Cơ sở E-core

1.5 GHz

Bộ nhớ đệm

33 MB Intel® Smart Cache

Tổng Bộ nhớ đệm L2

28 MB

Công suất Cơ bản của Bộ xử lý

65 W

Công suất Turbo Tối đa

219 W

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn