DANH MỤC SẢN PHẨM

CPU AMD Ryzen™ 9 9950X 4.3 GHz Up to 5.7 GHz 16 Cores 32 Theards ( Socket AM5)

Thương hiệu: AMD Mã sản phẩm: cpu.amd.ryzen9.9950x.36t
So sánh
16,500,000₫ 17,500,000₫
-6%
(Tiết kiệm: 1,000,000₫)

CPU AMD Ryzen™ 9 9950X 4.3 GHz Up to 5.7 GHz 16 Cores 32 Theards ( Socket AM5) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Giảm ngay 10% sản phẩm, LÊN ĐẾN 100K khi check in tại cửa hàng. Chi tiết tham khảo tại đây
Tiêu đề:

Gọi đặt mua 0788 553 656 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

CPU AMD Ryzen 9 9950X - Tốc độ xử lý, tính toán siêu nhanh chóng, mượt mà

Với sự cải tiến không ngừng, AMD Ryzen 9 9950X là dòng chip máy tính đã đánh dấu sự phát triển vượt bậc của AMD trên thị trường chip bán dẫn. Không chỉ đáp ứng được nhu cầu chơi game ở cấu hình cao mà AMD Ryzen 9 9950X còn phục vụ tốt các tác vụ chuyên môn yêu cầu tài nguyên lớn như đồ họa, dựng phim. Ở các phần tiếp theo, chúng ta sẽ đi sâu vào các yếu tố như kiến trúc Zen 5, hiệu năng xử lý, khả năng đa nhiệm và hiệu quả tiêu thụ năng lượng của dòng chip này nhé!

Nằm trong phân khúc Ryzen 9, kiến trúc Zen 5 hiện đại của AMD

CPU AMD Ryzen 9 9950X thuộc thế hệ Ryzen 9 cao cấp, được đánh giá là một trong những vi xử lý mạnh mẽ và được ưa chuộng bậc nhất của AMD. Với kiến trúc Zen 5, sản phẩm mang đến bước nâng cấp đáng kể về hiệu năng và khả năng tiết kiệm năng lượng so với Zen 4, rất phù hợp để trang bị cho máy tính cây hiệu suất cao.

Được sản xuất trên tiến trình 4nm, Ryzen 9 9950X cải thiện rõ rệt khả năng xử lý đa nhân và duy trì sự ổn định khi vận hành lâu dài. Nhờ đó, nhiều dòng máy tính sử dụng loại linh kiện này sẽ vừa hoạt động mát mẻ hơn vừa tối ưu mức tiêu thụ điện năng.

Hiệu năng xử lý mạnh mẽ cùng Socket chuẩn AM5 tương thích linh hoạt

Ryzen 9 9950X được đánh giá cao về hiệu năng xử lý với tốc độ cơ bản 4.3 GHz và khả năng tăng tốc tối đa lên đến 5.7 GHz nhờ công nghệ Precision Boost 2. Sức mạnh này giúp CPU AMD có thể đáp ứng mọi tác vụ từ chơi game đến xử lý đồ họa, render video 4K và các công việc chuyên sâu khác. Đặc biệt, Ryzen 9 9950X sử dụng socket AM5, mang lại khả năng tương thích linh hoạt với nhiều bo mạch chủ hiện đại.

Đáp ứng tốt các tác vụ đa nhiệm với 16 nhân và 32 luồng

Với 16 nhân và 32 luồng, CPU AMD Ryzen 9 9950X là lựa chọn lý tưởng cho những tác vụ yêu cầu khả năng đa nhiệm cao. Thông qua điểm nhấn về số luồng và số nhân này, AMD Ryzen 9 9950X tỏ ra cực kỳ vượt trội trong việc xử lý đồng thời nhiều ứng dụng nặng. Từ việc chơi game đòi hỏi đồ họa cao cho đến các công việc sáng tạo như dựng phim, lập trình và thiết kế đồ họa, tất cả đều có thể được hỗ trợ mượt mà thông qua chipset AMD này.

Tiêu thụ điện năng và nhiệt độ thấp hơn nhờ vào tiến trình 4nm tiên tiến

Một trong những ưu điểm nổi bật khác cũng không thể không kể tới của Ryzen 9 9950X chính là khả năng tiết kiệm điện năng và hoạt động mát mẻ nhờ tiến trình 4nm tiên tiến. So với các phiên bản trước, CPU này tiêu thụ ít năng lượng hơn mà vẫn đảm bảo hiệu suất mạnh mẽ. 

Đồng thời, tiến trình nhỏ hơn cũng giúp chip giảm nhiệt lượng tỏa ra, duy trì nhiệt độ hệ thống ở mức thấp, ngay cả khi chạy các ứng dụng nặng. Qua đó, nó không những làm tăng độ bền của các linh kiện mà còn giúp hệ thống chạy êm ái hơn, giảm thiểu tiếng ồn từ quạt làm mát.

Thông số kỹ thuật
Số nhân (Cores)16
Số luồng (Threads)32

Tốc độ xử lý

Xung cơ bản 4.3GHz, xung tối đa 5.7GHz
Bộ nhớ đệm L11280 KB

Bộ nhớ đệm L2

16 MB

Bộ nhớ đệm L3

64 MB
Công nghệ xử lý cho lõi CPUTSMC 4nm FinFET
SocketAM5
Chipset hỗ trợA620 , X670E , X670 , B650E , B650 , X870E , X870

Tản nhiệt đề nghị

Nên sử dụng bộ làm mát bằng chất lỏng để có hiệu suất tối ưu

Giải pháp tản nhiệt (PIB)

 

Không có sẵn

 

Điện năng tiêu thụ mặc định

170 W
Phiên bản PCI Express®PCIe® 5.0
Làn PCIe® gốc
(Tổng cộng/ Có thể sử dụng)
28, 24
Các làn PCIe có thể sử dụng bổ sung từ bo mạch chủ
  • X870E: 8x Gen4 
  • X870: 4x Gen4 
  • X670, X670E: 12x Gen4 
  • B650, B650E: 8x Gen4

Bộ nhớ hỗ trợ

Loại: DDR5
Kênh: 2
Dung lượng tối đa: 192 GB
Tốc độ bộ nhớ tối đa: 
  • 2x1R DDR5-5600
  • 2x2R DDR5-5600
  • 4x1R DDR5-3600
  • 4x2R DDR5-3600
Hỗ trợ ECCCó (Yêu cầu hỗ trợ mobo)

Tính năng đồ họa

Graphics Model: AMD Radeon™ Graphics
Graphics Core Count: 2
Graphics Frequency: 2200 MHz
Chế độ thay thế USB Type-C® DisplayPort™: 
Công nghệ hỗ trợAMD EXPO™ Technology
AMD Ryzen™ Technologies

Thông số kỹ thuật

Số nhân (Cores)16
Số luồng (Threads)32

Tốc độ xử lý

Xung cơ bản 4.3GHz, xung tối đa 5.7GHz
Bộ nhớ đệm L11280 KB

Bộ nhớ đệm L2

16 MB

Bộ nhớ đệm L3

64 MB
Công nghệ xử lý cho lõi CPUTSMC 4nm FinFET
SocketAM5
Chipset hỗ trợA620 , X670E , X670 , B650E , B650 , X870E , X870

Tản nhiệt đề nghị

Nên sử dụng bộ làm mát bằng chất lỏng để có hiệu suất tối ưu

Giải pháp tản nhiệt (PIB)

 

Không có sẵn

 

Điện năng tiêu thụ mặc định

170 W
Phiên bản PCI Express®PCIe® 5.0
Làn PCIe® gốc
(Tổng cộng/ Có thể sử dụng)
28, 24
Các làn PCIe có thể sử dụng bổ sung từ bo mạch chủ
  • X870E: 8x Gen4 
  • X870: 4x Gen4 
  • X670, X670E: 12x Gen4 
  • B650, B650E: 8x Gen4

Bộ nhớ hỗ trợ

Loại: DDR5
Kênh: 2
Dung lượng tối đa: 192 GB
Tốc độ bộ nhớ tối đa: 
  • 2x1R DDR5-5600
  • 2x2R DDR5-5600
  • 4x1R DDR5-3600
  • 4x2R DDR5-3600
Hỗ trợ ECCCó (Yêu cầu hỗ trợ mobo)

Tính năng đồ họa

Graphics Model: AMD Radeon™ Graphics
Graphics Core Count: 2
Graphics Frequency: 2200 MHz
Chế độ thay thế USB Type-C® DisplayPort™: 
Công nghệ hỗ trợAMD EXPO™ Technology
AMD Ryzen™ Technologies

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn